News Ticker

Menu

Hot

Browsing "Older Posts"

DVSV

/
GFSSDFDSVSV

trang4

/
/ くうこうまで どのぐらい かかりますか。
Kuukoo made donogurai kakarimasu ka?
Từ đây tới sân bay thì bao xa ?
6/ くうこうまで バスが ありますか。
Kuukoo made basu ga arimasu ka?
Có xe buýt tới sân bay không ?
7/ ひこうきは よていどおり くうこうに つきました。
Hikooki wa yotei doori kuukoo ni tsukimashita.
Chuyến bay của tôi sẽ hạ cánh ở sân bay đúng tiến độ.
8/ きょうとで いい りょかんを しっていますか。
Kyoto de ii ryokan o shitteimasu ka?
Bạn có biết khách sạn phong cách nhật nào ở K

trang 3

/
Từ vựng phương tiện giao thông tiếng Nhật
1/ とうきょうまで いくらですか。
Tokyo made ikura desu ka?
Bao nhiêu tiền một vé đi tới Tokyo (Dùng ở trạm xe lửa)
2/ つぎの でんしゃは なんじですか。
Tsugi no densha wa nan-ji desu ka?
Chuyến tàu sắp tới sẽ khởi hành vào lúc mấy giờ ?
3/ この でんしゃは よこはまに いきますか。
Kono densha wa Yokohama ni ikimasu ka?
Xe lửa này có đi tới Yokohama không ?
4/ きゅうこうは つぎの えきに とまりますか。
Kyuukoo wa tsugi no eki ni tomarimasu ka?
Chuyến tàu nhanh có dừng ở ga thế tiếp không ?

trang 2

/
10. 枕 (まくら) : Gối.
11. 櫛 (くし): Lược chải tóc.
12. 花瓶 (かびん): Lọ hoa.
13. 火燵 (こたつ): Lò sưởi.
14. ファン: Máy quạt.
15. 電球 (でんきゅう): Bóng đèn.
16. 電気コンロ: Bếp điện.
17. 電子レンジ: Lò vi sóng.
18. オーブン: Lò nướng.
19. カレンダー: Lịch.
20. プリンター: Máy in.
21. トイレットペーパー: Giấy vệ sinh.
22. 洋服箪笥 (ようふくだんす): Tủ áo quần.
23. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát.
24. ソファー: Ghế sô pha.

trang 1

/
Từ vựng tiếng Nhật về vật dụng gia đình:
1. テーブル: Bàn.
2. 椅子 (いす): Ghế.
3. テレビ: Ti vi.
4. エアコン: Máy lạnh.
5. 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh.
6. 炊飯器 (すいはんき): Nồi cơm điện.
7. ガスレンジ: Bếp ga.
tu vung tieng nhat ve vat dung gia dinh
8. ベッド: Giường.
9. 毛布 (もうふ): Chăn.

hán từ 2

/
Ừ VỰNG THỂ HIỆN TÂM TRẠNG
嬉しい - Ureshii: vui mừng.
悲しい - Kanashi : buồn,đau thương
楽しい - Tanoshii: vui vẻ.
寂しい -Sabishi : buồn,cô đơn.
面白い - Omoshiroi : thú vị
詰まらない - tsumaranai : chán, không thú vị
羨ましい - Urayamashi : ghen tỵ
恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, ngại ngùng
懐かしい - Natsukashii : Nhớ, cảm thấy thân thương (khi hồi tưởng hoặc khi thăm lại 1 nơi, 1 thời nào đó)
がっかりする -Gakkarisuru : Thất vọng tràn trề
びっくりする -Bikkurisuru : Giật mình, ngạc nhiên
うっとりする -Uttorisuru : Mải mê (bị thu hút, hút hồn bởi cái gì đó)
イライラする -Irairasuru : Cảm thấy nóng ruột (khi chờ đợi...)
ドキドキする -Dokidokisuru : Hồi hộp,run (phỏng vấn, gặp ai đó...)
はらはらする -Haraharasuru : Lo lắng, tâm trạng rối bời
わくわくする -Wakuwakusuru : Ngóng đợi, mong ngóng (rất hứng khởi, muốn gặp

hán tự 1

/
アルバイトの面接でよくある質問
NHỮNG CÂU HỎI THUỜNG GẶP KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC LÀM THÊM
(Tài liệu chỉ mang tính tham khảo , được thu thập từ kinh nghiệm của các bạn đã đi phỏng vấn . Các bạn thấy thiếu sót chỗ nào hãy cung bổ sung đóng góp nhé .
Cảm ơn mọi ngườI)
1- おなまえは Bạn tên là gi?
わたしは.......です Tôi là......
2 -おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi?
わたしは………..さいです   Tôi .... tuổi
3- せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn là gì ?
……..ねん…..がつ…..にちです。  Ngày .... tháng ... năm.....
4- しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 Quê quán của bạn ở đâu ?
Ví dụ わたしはベトナムの ハノイです Tôi ở Hà Nội của Việt Nam
Hoặc わたしはベトナムのしゅっしんです。Tôi đến từ Việt Nam
5- にほんにきてどのくらいですか……. Đến Nhật được bao lâu rồi?
がつ/しゅうです (2しゅうかんぐ