trang 2
10. 枕 (まくら) : Gối.
11. 櫛 (くし): Lược chải tóc.
12. 花瓶 (かびん): Lọ hoa.
13. 火燵 (こたつ): Lò sưởi.
14. ファン: Máy quạt.
15. 電球 (でんきゅう): Bóng đèn.
16. 電気コンロ: Bếp điện.
17. 電子レンジ: Lò vi sóng.
18. オーブン: Lò nướng.
19. カレンダー: Lịch.
20. プリンター: Máy in.
21. トイレットペーパー: Giấy vệ sinh.
22. 洋服箪笥 (ようふくだんす): Tủ áo quần.
23. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát.
24. ソファー: Ghế sô pha.


























Social Links: