hán từ 2
嬉しい - Ureshii: vui mừng.
悲しい - Kanashi : buồn,đau thương
楽しい - Tanoshii: vui vẻ.
寂しい -Sabishi : buồn,cô đơn.
面白い - Omoshiroi : thú vị
詰まらない - tsumaranai : chán, không thú vị
羨ましい - Urayamashi : ghen tỵ
恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, ngại ngùng
懐かしい - Natsukashii : Nhớ, cảm thấy thân thương (khi hồi tưởng hoặc khi thăm lại 1 nơi, 1 thời nào đó)
がっかりする -Gakkarisuru : Thất vọng tràn trề
びっくりする -Bikkurisuru : Giật mình, ngạc nhiên
うっとりする -Uttorisuru : Mải mê (bị thu hút, hút hồn bởi cái gì đó)
イライラする -Irairasuru : Cảm thấy nóng ruột (khi chờ đợi...)
ドキドキする -Dokidokisuru : Hồi hộp,run (phỏng vấn, gặp ai đó...)
はらはらする -Haraharasuru : Lo lắng, tâm trạng rối bời
わくわくする -Wakuwakusuru : Ngóng đợi, mong ngóng (rất hứng khởi, muốn gặp
悲しい - Kanashi : buồn,đau thương
楽しい - Tanoshii: vui vẻ.
寂しい -Sabishi : buồn,cô đơn.
面白い - Omoshiroi : thú vị
詰まらない - tsumaranai : chán, không thú vị
羨ましい - Urayamashi : ghen tỵ
恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, ngại ngùng
懐かしい - Natsukashii : Nhớ, cảm thấy thân thương (khi hồi tưởng hoặc khi thăm lại 1 nơi, 1 thời nào đó)
がっかりする -Gakkarisuru : Thất vọng tràn trề
びっくりする -Bikkurisuru : Giật mình, ngạc nhiên
うっとりする -Uttorisuru : Mải mê (bị thu hút, hút hồn bởi cái gì đó)
イライラする -Irairasuru : Cảm thấy nóng ruột (khi chờ đợi...)
ドキドキする -Dokidokisuru : Hồi hộp,run (phỏng vấn, gặp ai đó...)
はらはらする -Haraharasuru : Lo lắng, tâm trạng rối bời
わくわくする -Wakuwakusuru : Ngóng đợi, mong ngóng (rất hứng khởi, muốn gặp


























Social Links: